Hồn Việt

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Mời dùng Trà

Quà cô Bích Vân tặng

02i

VIOLET MỪNG XUÂN

Quà chị Tươi Nguyễn

Ôn thi Toán THPT



Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Nguoi_Ve_Tham_Que__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Be_nhay_nhu_nguoi_lon.flv Newyear20151.swf Images_31.jpg Tim_em_loan.swf Nhmoi.swf NEU3.flv Neu_em_la.flv DC_loan_BCKT.swf Thammyhanquocjwgiamgiadacbietmung831.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mrs. Hoa)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời Tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Hà Nội

    THÂN THƯƠNG CHÀO ĐÓN

    2 khách và 0 thành viên

    Đinh Tỵ thân yêu

    Một chút trong cuộc đời

    Con đường kỉ niệm

    TIỆN ÍCH ONLINE

    Kết nối yêu thương

    Đọc báo giúp bạn

    Thư giãn

    Đọc báo Online

    vui cùng ngoại hạng

    Vu lan nhớ MẸ

    Gốc > Theo dòng lịch sử > Sử Việt >

    CÁC TRIỀU ĐẠI VIỆT NAM QUA TỪNG THỜI KỲ LỊCH SỬ

    Dân tộc Việt Nam anh hùng đã trải qua hơn bốn ngàn nǎm lịch sử dựng nước và giữ nước. Với ý chí quật cường ông cha ta đã viết nên những trang sử vàng chói lọi làm vẻ vang cho dân tộc ta, đất nước ta.

    Quá khứ và hiện tại, lịch sử và cảnh quan, thiên nhiên và con người hoà quyện nhau như đưa ta về cội nguồn ngàn nǎm bất khuất của dân tộc để tìm hiểu, để khám phá, để tin tưởng ở khí phách, tài trí, lòng yêu nước, tinh thần tự hào, tự tôn dân tộc, ý thức độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống vǎn hiến và ý chí thống nhất đất nước của nhân dân ta.

    Xin trân trọng giới thiệu cùng các bạn chuyên đề Các triều đại Việt Nam qua từng thời kỳ lịch sử. Các bạn sẽ có dịp tìm hiểu sâu hơn nữa quá trình phát triển kế tiếp nhau của các triều đại, các ông vua bà chúa từ thời kỳ đầu dựng nước của các vua Hùng đến vị vua cuối cùng Bảo Đại Tư liệu trong Chuyên đề được sử dụng từ cuốn: "Các triều đại Việt Nam" của tác giả Quỳnh Cư - Đỗ Đức Hùng, Nxb Thanh niên - HN 1999 và cuốn: "Vua trẻ trong lịch sử Việt Nam" của tác giả Vũ Ngọc Khánh, Nxb Thanh niên - HN 1999.

    Thời kỳ

    Tên triều đại

     Các vị vua

    Năm trị vì

    Tuổi thọ

    Việt Nam thời kỳ dựng nước

    Truyền thuyết Kinh  Dương Vương và Hồng Bàng Thị

     

    2879-258 TCN

     

    Nước Văn Lang và các vua Hùng

     

     

     

    Nhà Thục và nước Âu Lạc

    An Dương Vương
     (Thục Phán)

    257 - 207 TCN

     

    Nhà Triệu và nước Nam Việt

    Triệu Vũ Vương

    207 - 137 TCN

     

    Triệu Văn Vương

    137 - 125 TCN

     

    Triệu Ai Vương

    113 - 112 TCN

     

    Triệu Dương Vương

    112 - 111 TCN

     

    Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ nhất và thứ hai

    Giao Chỉ và nhà Tây Hán

     

    111 TCN - 39

     

    Nhà Đông Hán

     

    25 - 220

     

    Hai Bà Trưng

    Trưng Trắc - Trưng Nhị

    40 - 43

     

    Nhà Đông Ngô

     

    222 - 280

     

    Bà Triệu

    Triệu Thị Trinh

    248

    23

    Nước Vạn Xuân độc lập

       Nhà Tiền Lý

    Lý Nam Đế
    (Lý Bí)

    544 - 548

    48

    Triệu Việt Vương
    (Triệu Quang Phục)

    549 - 571

     

    Hậu Lý Nam Đế
    (Lý Phật Tử )

    571 - 602

     

    Nhà Tùy - Đường và các cuộc khởi nghĩa (Bắc thuộc lần thứ ba)

    Nhà Tùy Đường 
    (603 - 939)

    Mai Hắc Đế
    (Mai Thúc Loan)

    722

     

    Bố Cái Đại Vương
    (Phùng Hưng)

    766 - 791

     

    Dương Thanh

    819 - 820

     

    Khúc Thừa Dụ

    906 - 907

     

    Khúc Hạo

    907 - 917

     

    Khúc Thừa Mỹ

    917 - 923

     

    Dương Đình Nghệ - Kiều Công Tiễn

    931 - 938

     

    Triều Ngô 
    (939 - 965)

    Ngô Quyền

    939 - 944

    47

     

    Dương Tam Kha

     

     

    Hậu Ngô Vương

    - Ngô Xương Ngập
    - Ngô Xương Văn
    - Ngô Xương Xí

    950 - 965

     

    Sự nghiệp thống nhất nước nhà (cuối thế kỷ X)

    Nhà Đinh

    Đinh Tiên Hoàng
    (Đinh Bộ Lĩnh)

    968 - 979

    56

    Phế Đế
    (Đinh Toàn)

    979 - 980

    27

     Nhà Tiền Lê
    (980 - 1009 )

    Lê Đại Hành
    (Lê Hoàn)

    980 - 1005

    65

    Lê Trung Tông
    (Long Việt)

    1005

    23

    Lê Ngọa Triều
    (Lê Long Đĩnh)

    1005 - 1009

    24

     

     

     

     

     

    Từ thế kỷ XI đến thời kỳ thuộc Pháp 

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Triều Lý
    (1010 - 1225)

    Lý Thái Tổ
    (Lý Công Uẩn)

    1010 - 1028

    55

    Lý Thái Tông
    (Lý Phật Mã)

    1028 - 1054

    55

    Lý Thánh Tông
    (Lý Nhật Tông)

    1054 - 1072

    50

    Lý Nhân Tông
    (Lý Càn Đức)

    1072 - 1127

    63

    Lý Thần Tông
    (Dương Hoán)

    1128 - 1138

    23

    Lý Anh Tông
    (Lý Thiên Tộ)

    1138 - 1175

    40

    Lý Cao Tông
    (Lý Long Cán)

    1176 - 1210

    38

    Lý Huệ Tông
    (Lý Sảm)

    1211 - 1224

    33

    Lý Chiêu Hoàng
    (Lý Phật Kim)

    1224 - 1225

    60

    Triều Trần
    (1225 - 1400)

    Trần Thái Tông
    (Trần Cảnh)

    1225 - 1258

    60

    Trần Thánh Tông
    (Trần Hoảng)

    1258 - 1278

    51

    Trần Nhân Tông
    (Trần Khâm)

    1279 - 1293

    50

    Trần Anh Tông
    (Trần Thuyên)

    1293 - 1314

    54

    Trần Minh Tông
    (Trần Mạnh)

    1314 - 1329

    58

    Trần Hiến Tông
    (Trần Vượng)

    1329 - 1341

    23

    Trần Dụ Tông
    (Trần Hạo)

    1341 - 1369

    33

    Trần Nghệ Tông
    (Cung Tĩnh Vương)

    1370 - 1372

    74

    Trần Duệ Tông
    (Trần Kính)

    1372 - 1377

    40

    Trần Phế Đế
    (Trần Hiền)

    1377 - 1388

    27

    Trần Thuận Tông
    (Chiêu Định Vương)

    1388 - 1398

    22

    Trần Thiếu Đế

    1398 - 1400

     

     Triều Hồ
    (1400 - 1407)

    Hồ Quý Ly

    1400

     

    Hồ Hán Thương

    1401 - 1407

     

     Triều Hậu Trần
    (1407 - 1413)

    Giản Định Đế
    (Trần Quỹ)

    1407 - 1409

     

    Trần Quang Đế
    (Trần Quý Khoáng)

    1409 - 1413

     

    Kỷ Thuộc Minh

     

    1414 - 1417

     

    Triều Lê Sơ
    (1428 - 1527)

    Lê Thái Tổ
    (Lê Lợi)

    1428 - 1433

    49

    Lê Thái Tông
    (Lê Nguyên Long)

    1434 - 1442

    20

    Lê Nhân Tông
    (Lê Bang Cơ)

    1443 - 1459

    19

     Trần Nghi Dân

     1459-1460

     

    Lê Thánh Tông
    (Lê Tư Thành)
    1460 - 1497 56

    Lê Hiến Tông
    (Lê Tranh)

    1497 - 1504

    44

    Lê Túc Tông
    (Lê Thuần)

    1504

    17

    Lê Uy Mục
    (Lê Tuấn)

    1505 - 1509

    22

    Lê Tương Dực
    (Lê Dinh)

    1510 - 1516

    24

    Lê Chiêu Tông
    (Lê Y)

    1516 - 1522

    26

    Lê Cung Hoàng
    (Lê Xuân)

    1522 - 1527

    21

    Triều Mạc 
    (1527 - 1592)

    Mạc Đăng Dung

    1527 - 1529

     

    Mạc Đăng Doanh

    1530 - 1540

     

    Mạc Phúc Hải

    1541 - 1546

     

    Mạc Phúc Nguyên

    1546 - 1561

     

    Mạc Mậu Hợp

    1562 - 1592

    31

     Triều Hậu Lê
    (Lê Trung Hưng) 
    Nam - Bắc Triều

     

    Lê Trang Tông
    (Lê Duy Ninh)

    1533 - 1543

    34

    Lê Trung Tông
    (Lê Huyên)

    1548 - 1556

    22

    Lê Anh Tông
    (Lê Duy Bang)

    1556 - 1573

    42

    Lê Thế Tông
    (Lê Duy Đàm)

    1573 - 1599

    33

    Lê Kính Tông
    (Lê Duy Tân)

    1600 - 1619

     

    Lê Thần Tông
    (Lê Duy Kỳ)

    1619 - 1643

    56

    Lê Chân Tông
    (Lê Duy Hiệu)

    1643 - 1649

    19

    Lê Thần Tông
    (Lê Duy Kỳ)

    1649 - 1662

    56

    Lê Huyền Tông
    (Lê Duy Vũ)

    1663 - 1671

    18

    Lê Gia Tông
    (Lê Duy Khoái)

    1672 - 1675

    15

    Lê Hy Tông
    (Lê Duy Hợp)

    1676 - 1704

    54

    Lê Dụ Tông
    (Lê Duy Đường)

    1705 - 1728

    52

    Hôn Đức Công

    1729 - 1732

     

    Lê Thuần Tông
    (Lê Duy Phương)

    1732 - 1735

    37

    Lê Ý Tông
    (Lê Duy Thận)

    1735 - 1740

    40

    Lê Hiển Tông
    (Lê Duy Diên)

    1740 - 1786

    70

    Lê Chiêu Thống
    (Lê Mẫn Đế)

    1787 - 1789

    28

    Triều Tây Sơn

    Thái Đức Hoàng đế
    (Nguyễn Nhạc)

    1778 - 1793

     

    Quang Trung Hoàng đế
    (Nguyễn Huệ)

    1789 - 1792

    40

    Cảnh Thịnh Hoàng đế
    (Nguyễn Quang Toản)

    1792 - 1802

    20

    Chúa Trịnh
    (1545 - 1786)

    Trịnh Kiểm

    1545 - 1570

    68

    Trịnh Tùng

    1570 - 1623

    74

    Trịnh Tráng

    1623 - 1652

    81

    Trịnh Tạc

    1653 - 1682

    77

    Trịnh Căn

    1682 - 1709

    77

    Trịnh Cương

    1709 - 1729

    44

    Trịnh Giang

    1729 - 1740

    51

    Trịnh Doanh

    1740 - 1767

    48

    Trịnh Sâm

    1767 - 1782

    44

    Trịnh Tông

    1782 - 1786

    24

    Trịnh Bồng

    1786 - 1787

     

    Chúa Nguyễn
    (1600 - 1802)

    Nguyễn Hoàng

    1600 - 1613

    89

    Nguyễn Phúc Nguyên

    1613 - 1635

    73

    Nguyễn Phúc Lan

    1635 - 1648

    48

    Nguyễn Phúc Tần

    1648 - 1687

    68

    Nguyễn Phúc Trăn

    1687 - 1691

    43

    Nguyễn Phúc Chu

    1691 - 1725

    51

    Nguyễn Phúc Chú

    1725 - 1738

    43

    Nguyễn Phúc Khoát

    1738 - 1765

    52

    Nguyễn Phúc Thuần

    1765 - 1777

    24

    Nguyễn Phúc Ánh

    1781 - 1802

    59

    Triều Nguyễn thời kỳ độc lập
    (1802 - 1883)

    Gia Long Hoàng Đế
    (Nguyễn Ánh)

    1802 - 1819

    59

    Minh Mệnh Hoàng đế
    (Nguyễn Phước Đảm)

    1820 - 1840

    50

    Thiệu Trị Hoàng đế
    (Miên Tông)

    1841 - 1847

    41

    Tự Đức Hoàng đế
    (Hồng Nhậm)

    1848 - 1883

    55

    Thời kỳ bắt đầu thuộc Pháp

    Dục Đức
    (Ưng Chân)

    1883 (làm vua 3 ngày)

    30

    Hiệp Hòa
    (Hồng Dật)

    6/1883 - 11/1883

    36

    Kiến Phúc
    (Ưng Đăng)

    12/1883 - 8/1884

    15

    Hàm Nghi
    (Ưng Lịch)

    8/1884 - 8/1885

    64

    Đồng Khánh
    (Ưng Đường)

    1885 - 1888

    25

    Thành Thái
    (Bửu Lân)

    1889 - 1907

    74

    Duy Tân
    (Vĩnh San)

    1907 - 1916

    46

    Khải Định
    (Bửu Đảo)

    1916 - 1925

    41

    Bảo Đại
    (Vĩnh Thụy)

    1926 - 1945

    85

     http://www.hanoi.vnn.vn


    Nhắn tin cho tác giả
    Đỗ Thị Hoa @ 13:09 09/08/2011
    Số lượt xem: 383
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ĐINH XÁ quê tôi