Hồn Việt

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Mời dùng Trà

Quà cô Bích Vân tặng

02i

VIOLET MỪNG XUÂN

Quà chị Tươi Nguyễn

Ôn thi Toán THPT



Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Nguoi_Ve_Tham_Que__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Be_nhay_nhu_nguoi_lon.flv Newyear20151.swf Images_31.jpg Tim_em_loan.swf Nhmoi.swf NEU3.flv Neu_em_la.flv DC_loan_BCKT.swf Thammyhanquocjwgiamgiadacbietmung831.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mrs. Hoa)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời Tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Hà Nội

    THÂN THƯƠNG CHÀO ĐÓN

    69 khách và 0 thành viên

    Đinh Tỵ thân yêu

    Một chút trong cuộc đời

    Con đường kỉ niệm

    TIỆN ÍCH ONLINE

    Kết nối yêu thương

    Đọc báo giúp bạn

    Thư giãn

    Đọc báo Online

    vui cùng ngoại hạng

    Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa

    Ôn tập kì 2 lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST của Tác giả trong bài
    Người gửi: Đỗ Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:18' 06-04-2010
    Dung lượng: 535.0 KB
    Số lượt tải: 347
    Số lượt thích: 0 người

    TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ TỈNH BÌNH THUẬN
    TỔ VẬT LÝ – KĨ THUẬT
    ( (







    

    



    

    NĂM HỌC 2009 - 2010





















    THÁNG 4 NĂM 2010 PHẦN I: CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT

    Câu 1. Động lượng là gì ? Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng.
    Phát biểu và viết biểu thức dạng khác của định luật II Newton.
    Câu 2. Nêu định nghĩa về công và công suất. Viết biểu thức và nêu rõ các đại lượng có mặt trong biểu thức.
    Câu 3. Nêu định nghĩa và công thức động năng, thế năng trọng trường .
    Câu 4. Định nghĩa và viết công thức cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường ,
    Phát biểu và viết biểu thức của định luật bảo toàn cơ năng .
    Câu 5. Phát biểu nội dung, viết biểu thức định luật ba định luật về chất khí: Định luật Boyle – Mariotte; định luật Charles và định luật Gay lussac.
    Câu 6. Viết phương trình trạng thái của khí lý tưởng và suy ra các đại lượng .
    Câu 7. Nội năng là gì ? tại sao nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích ?
    Câu 8. Phát biểu và viết biểu thức (nếu có) của nguyên lý I và nguyên lý II của nhiệt động lực học.
    Câu 9. Chất rắn kết tinh là gì? Phân biệt chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể ?
    Câu 10. Phát biểu và viết biểu thức của định luật Hooke về biến dạng cơ của vật rắn .


    PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

    DẠNG 1: ĐỘNG LƯỢNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
    1. Động lượng: Động lượng  của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc  là một đại lượng được xác định bởi biểu thức:  = m
    Đơn vị động lượng: kgm/s hay kgms-1.
    Dạng khác của định luật II Newton: Độ biến thiên của động lượng bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
    t =
    2. Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ cô lập, kín luôn được bảo toàn.
     = const
    3. Những lưu ý khi giải các bài toán liên quan đến định luật bảo toàn động lượng:
    a. Trường hợp các vector động lượng thành phần (hay các vector vận tốc thành phần) cùng phương, thì biểu thức của định luật bảo toàn động lượng được viết lại: m1v1 + m2v2 = m1 + m2
    Trong trường hợp này ta cần quy ước chiều dương của chuyển động.
    - Nếu vật chuyển động theo chiều dương đã chọn thì v > 0;
    - Nếu vật chuyển động ngược với chiều dương đã chọn thì v < 0.
    b. trường hợp các vector động lượng thành phần (hay các vector vận tốc thành phần) không cùng phương, thì ta cần sử dụng hệ thức vector: =  và biểu diễn trên hình vẽ. Dựa vào các tính chất hình học để tìm yêu cầu của bài toán.

    DẠNG 2: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA
    1. Công cơ học: Công A của lực  thực hiện để dịch chuyển trên một đoạn đường s được xác định bởi biểu thức: A = Fscos trong đó  là góc hợp bởi và hướng của chuyển động.
    Đơn vị công: Joule (J)
    Các trường hợp xảy ra:
    + 0o => cos = 1 => A = Fs > 0: lực tác dụng cùng chiều với chuyển động.
    + 0o <  < 90o =>cos > 0 => A > 0;
    Hai trường hợp này công có giá trị dương nên gọi là công phát động.
    +  = 90o => cos = 0 => A = 0: lực không thực hiện công;
    + 90o <  < 180o =>cos < 0 => A < 0;
    + 180o => cos = -1 => A = -Fs < 0: lực tác dụng ngược chiều với chuyển động.
    Hai trường hợp này công có giá trị âm, nên gọi là công cản;
    2. Công suất:
    Công suất P của lực  thực hiện dịch chuyển vật s là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công trong một đơn vị thời gian, hay còn gọi là tốc độ sinh công. P = 
    Đơn vị công suất: Watt (W)
    Lưu ý: công suất trung bình còn được xác định bởi biểu thức: P = Fv
    Trong đó, v là vận tốc trung bình trên của vật trên đoạn đường s mà công của lực thực hiện dịch chuyển.

    BÀI TẬP ÁP DỤNG
     
    Gửi ý kiến

    ĐINH XÁ quê tôi