Hồn Việt

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Mời dùng Trà

Quà cô Bích Vân tặng

02i

VIOLET MỪNG XUÂN

Quà chị Tươi Nguyễn

Ôn thi Toán THPT



Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Nguoi_Ve_Tham_Que__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Be_nhay_nhu_nguoi_lon.flv Newyear20151.swf Images_31.jpg Tim_em_loan.swf Nhmoi.swf NEU3.flv Neu_em_la.flv DC_loan_BCKT.swf Thammyhanquocjwgiamgiadacbietmung831.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mrs. Hoa)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời Tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Hà Nội

    THÂN THƯƠNG CHÀO ĐÓN

    17 khách và 0 thành viên

    Đinh Tỵ thân yêu

    Một chút trong cuộc đời

    Con đường kỉ niệm

    TIỆN ÍCH ONLINE

    Kết nối yêu thương

    Đọc báo giúp bạn

    Thư giãn

    Đọc báo Online

    vui cùng ngoại hạng

    Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa

    Từ đồng nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần thị Lan
    Người gửi: Đỗ Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:36' 14-11-2009
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên :Trần Thị Lan
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 7C
    kiểm tra bài cũ
    Khi sử dụng quan hệ từ cần tránh nhưng lỗi nào ?
    Trong việc sử dụng quan hệ từ ,cần tránh các lỗi sau:
    -Thiếu quan hệ từ
    -Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
    -Thừa quan hệ từ
    -Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết
    Cho nhóm từ sau:
    - chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên.tan xác.
    - cha,thầy ,tía,bố,ba
    Trong từng nhóm từ có điểm gì chung ?
    Tiếng Việt
    Tiết :35
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1. Xét ví dụ1:
    Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học ,hãy tìm các từ đồng nghĩa với mỗi từ "rọi,trông"trong bài thơ Xa ngắm thác núi Lư ?
    Nắng rọi sông lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    *Rọi :
    - Nghĩa là chiếu sáng vào một vật nào đó
    *Trông :
    - Nghĩa là nhìn nhận để biết
    Ví dụ :Mặt trời rọi(soi,chiếu,toả)xuống rặng tre
    Ví dụ : Cậu bé nhìn (trông,ngó,nhòm,liếc) sang bên bờ sông.
    ?Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
    soi,chiếu ,toả
    nhìn ,ngó ,nhòm, liếc
    Nắng rọi sông lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này
    1. Xét ví dụ1:
    Ví dụ 2:
    Từ “trông” trong bản dịch Xa ngắm thác núi Lư có nghĩa là: “Nhìn để nhận biết”. Ngoài nghĩa đó ra, từ “trông” còn có nghĩa sau:
    Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn.
    Mong.
    Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ trông.
    Trông
    Nhìn ,dòm,ngó,liếc
    Nhìn để nhận biết :
    Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn:
    - Chăm sóc, trông coi, coi sóc.
    - Ngóng, đợi, trông mong.
    Mong
    ?Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Ghi nhớ (SGK ,tr115)
    Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

    -Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
    (Ca dao)
    Ví d? 1:
    So sánh nghĩa của từ quả và từ trái trong hai ví dụ sau:
    Từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    Giống nhau:
    - Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.
    Khác nhau :
    cách gọi tên sự vật
    Quả ở miền Bắc,trái miền Nam
    ? Từ đồng nghĩa hoàn toàn
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Ví dụ 2:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    Nghĩa c?a hai t? b? m?ng v hi sinh trong hai câu du?i dây có ch? no gi?ng nhau, có ch? no khác nhau?
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    ? Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
    Giống nhau: đều chỉ cái chết
    Khác nhau : -Bỏ mạng :mang sắc thái khinh bỉ,coi thường
    -Hy sinh :mang sắc thái kính trọng
    Ví dụ 2:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
    Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Nghĩa c?a hai t? b? m?ng v hi sinh trong hai câu du?i dây có ch? no gi?ng nhau, có ch? no khác nhau?
    Từ đồng nghĩa
    II/ Các loại từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    Ví d? 1:
    Quả-trái ? Tửứ ủong nghúa hoaứn toaứn
    Ví d? 2:
    Hi sinh- bỏ mạng ? Tửứ ủong nghúa khoõng hoaứn toaứn
    *Ghi nhớ (SGK,tr114)
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Bài tập nhanh:
    Cho nhóm từ sau :
    *ba ,cha,tía,bố
    *uống, tu, nhấp
    Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm nào đồng nghĩa không hoàn toàn?
    ? Đồng nghĩa hoàn toàn
    ? Đồng nghĩa không hoàn toàn
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    -Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì nó có sắc thái ý nghĩa khác nhau.
    -Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý nghĩa ging nhau
    Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái,bỏ mạng và hy sinh trong ví dụ mục II (SGK)và rút ra nhận xét ?
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Ơ bài 7 ,tại sao đoạn trích trong Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là Sau phút chia li mà không phải là Sau phút chia tay?
    Chia li và chia tayđều có nghĩ là rời nhau ,mỗi người đi một nơi nhưng đoạn trích nên lấy tiêu đề là sau phút chia li thi hay hơn .Vi:
    chia li va mang sc thi cỉ xava diƠn t ỵc ci cnh ng bi su cđa ngi chinh phơ
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Thông qua ví dụ chúng ta rút ra được kết luận gì?
    Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho nhau .Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
    Ghi nhớ (SGK,tr115)
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Cho các từ :Thành
    quả , thành tích,giữ gìn,
    bảo vệ Chọn từ thích
    hợp điền vào những
    câu sau?
    3 .Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ........... của công cuộc đổi mới hôm nay.
    4. Trường ta đã lập nhiều ............để chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng chín.
    Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)
    thành quả
    thành tích
    1. Em Thuý luôn luôn ........ quần áo sạch sẽ
    2 ........tổ quốc là sứ mệnh của quân đội
    giữ gìn
    Bảo vệ
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    IV/ Luyện tập
    Nhóm 4 : Bài tập 4 (SGK,tr115)
    Nhóm 2 : Bài tập 2 (SGK,tr115)
    Nhóm 3 : Bài tập 3 (SGK,tr115)
    Nhóm 1 : Bài tập 1 (SGK,tr115)
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Bài tập 1 (SGK,tr115)
    Tìm t Hn ViƯt ng ngha víi cc t sau y:
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Bài tập 2 (SGK,tr115)
    Tìm từ có gốc Ấn -Âu đồng nghĩa với các từ sau đây?
    -máy thu thanh
    -sinh tố
    -xe hơi
    -dương cầm
    -ra đi ô
    -vi ta min
    -ôtô
    -pi a nô
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân (phổ thông)
    Bài tập 3 (SGK,tr115)
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Bài tập 4 (SGK,tr115)
    Tìm từ đồng nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?
    .đã đưa tận tay
    .đã trao tận tay
    ..đưa khách ra
    .tiễn khách ra
    .đã kêu
    .đã phàn nàn
    .người ta nói cho
    .người ta cười cho
    .đã đi hôm qua
    .đã từ trần hôm qua
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    *Củng cố :
    - Thế nào là từ đồng nghĩa?
    -Phân loại từ đồng nghĩa?
    -Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa ?
    *Dặn dò : Về làm các bài tập còn lại
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
    Bài tập 5:
    Phân biệt các từ trong
    các nhóm từ đồng
    nghĩa sau đây?
    *An ,xơi ,chén
    -An : sắc thái bình thường
    -Xơi : sắc thái lịch sự
    -Chén: sắc thái thân mật, thông tục
    *Cho biếu tặng:
    -Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên -dưới
    -Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên
    -Tặng :cha tôi được nhà nước tặng huân chương
    -> không phân biệt ngôi thứ
    Từ đồng nghĩa
    Bài 9 Tiết 35 Tiếng Việt
    Yêú đuối ,yếu ớt
    Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần ,nghiên về tinh thần
    Yếu ớt: nghiên về thể chất
    Xinh ,đẹp
    Xinh : chỉ người còn trẻ ,hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn
    Đẹp: có ý nghĩa chung hơn ,mức độ cao hơn xinh
    Tu, nhấp,nốc
    -Tu :uống nhiều ,liền một mạch ,bằng cách ngậm trực tiếp và miệng chai hay vòi ấm
    -Nhấp : uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi
    -Nốc : uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô tục
    Từ đồng nghĩa
     
    Gửi ý kiến

    ĐINH XÁ quê tôi