Hồn Việt

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Mời dùng Trà

Quà cô Bích Vân tặng

02i

VIOLET MỪNG XUÂN

Quà chị Tươi Nguyễn

Ôn thi Toán THPT



Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv Violet_giao_luuloan.swf Thien_nguyen_viole.swf Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Down_on_the_farm__Bai_hat_thieu_nhi_tieng_Anh.swf Nguoi_Ve_Tham_Que__Beat_YeuCaHatcom.mp3 Videoplayback_.flv 31VVQ.flv Be_nhay_nhu_nguoi_lon.flv Newyear20151.swf Images_31.jpg Tim_em_loan.swf Nhmoi.swf NEU3.flv Neu_em_la.flv DC_loan_BCKT.swf Thammyhanquocjwgiamgiadacbietmung831.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf

Tài nguyên dạy học

Lời hay ý đẹp

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Mrs. Hoa)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thời Tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Hà Nội

    THÂN THƯƠNG CHÀO ĐÓN

    9 khách và 0 thành viên

    Đinh Tỵ thân yêu

    Một chút trong cuộc đời

    Con đường kỉ niệm

    TIỆN ÍCH ONLINE

    Kết nối yêu thương

    Đọc báo giúp bạn

    Thư giãn

    Đọc báo Online

    vui cùng ngoại hạng

    Tôi kể em nghe chuyện Trường Sa

    TỪ ĐỒNG NGHĨA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TL
    Người gửi: Đỗ Thị Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:21' 16-10-2011
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 35
    Tiếng Việt :
    L?p 7a
    TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1a. Xét ví dụ1:
    Nắng rọi Huong Lô khói tía bay,
    Xa trông dòng thác trước sông này.
    Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước,
    Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.
    Rọi :
    chiếu,
    soi,
    tỏa,..
    Vd: Mặt trời rọi (chiếu, soi, tỏa) xuống muôn vật.
    Trông:
    Nhìn,
    ngó,
    nhòm,
    liếc
    Vd: Câu bé nhìn (ngó,nhòm, liếc) sang bên bờ sông
    Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    Trông
    Nhìn
    Chăm sóc
    Đợi
    (ngó,
    nhòm,
    liếc…)
    (giữ gìn,
    coi sóc…)
    (chờ,
    mong,
    ngóng…)
    1b.VD2
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
    1.Ví d?
    2.Ghi nh?:
    Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/Th? no l t? d?ng nghia
    II/ Caực loaùi tửứ ủong nghúa
    - Rủ nhau xuống bể mò cua,
    Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
    (Trần Tuấn Khải)
    - Chim xanh ăn trái xoài xanh,
    Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
    (Ca dao)
    Ví d? 1:
    Qủa, trái
    (khái niệm sự vật )
    Quả
    (cách gọi ở miền Bắc)
    trỏi
    (Cỏch g?i ? mi?n Nam)
    Từ đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Ví dụ 1
    Nghia gi?ng nhau
    Thay th? du?c cho nhau
    (s?c thỏi nghia khụng d?i )
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ 2:
    - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.

    -Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
    (Truyện cổ Cu-ba)
    Hi sinh, bỏ mạng
    ( chết )
    Hi sinh
    Chết vì nghĩa vụ, lí tưởng
    cao cả ( sắc thái kính trọng )
    Bỏ mạng
    Chết vô ích ( sắc thái khinh
    bỉ)
    Từ đồng nghĩa
    không hoàn toàn
    Ví dụ 2
    Cho nhóm từ sau hãy phân loại từ đồng nghĩa:
    - hy sinh,töø traàn,toi maïng,veà vôùi ñaát ,maát, từ giã coõi ñôøi,theo toå tieân,tan xaùc…
    - cha,thầy ,tía,bố,ba
    =>
    Đồng nghĩa không hoàn toàn
    =>
    Đồng nghĩa hoàn toàn
    Bi t?p
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/Th? no l t? d?ng nghia
    II/ Caực loaùi tửứ ủong nghúa
    Từ đồng nghĩa có hai loại: những từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)và những từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa khác nhau).
    1.Ví d? :
    2.Ghi nh?:
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

    Ví d? 1:
    quả
    trái
    Quả
    trái
    Thay thế cho nhau được
    (sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    TRẦN THỊ LAN
    12
    15-10-2011
    - Giống nhau: Đều chỉ sự rời nhau, mỗi người đi một nơi.
    - Khác nhau: Chia tay chỉ có tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại nhau trong tương lai gần. Còn chia li gợi việc chia tay lâu dài, không có hi vọng gặp lại nhau
    Tiết 35. TỪ ĐỒNG NGHĨA

    III.Sử dụng từ đồng nghĩa
    Ví dụ 2: chia tay- chia li
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/Th? no l t? d?ng nghia
    II/ Caực loaùi tửứ ủong nghúa
    III/S? d?ng t? d?ng nghia
    1.Ví d? :
    2.Ghi nh?:
    Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế cho nhau.Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
    TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Bài 1,2/SGK:Nối các từ đồng nghĩa với nhau:
    Thuần Việt
    nhà thơ
    nước ngoài
    chó biển
    Hán Việt
    ngoại quốc
    hải cẩu
    thi sĩ
    Thuần Việt
    máy thu thanh
    sinh tố
    dương cầm
    Ấn - Âu
    pi - a - nô
    ra - đi - ô
    vi - ta - min
    IV.LUYỆN TẬP
    IV.LUYỆN TẬP.
    Bài tập 3. Quan sát hình ảnh
    lợn-heo
    mũ-nón
    kính-kiếng
    quả na-trái mãng cầu
    1
    2
    3
    3
    Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
    IV.LUYỆN TẬP
    Bài tập 4
    - Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.
    - Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về.
    trao
    tiễn
    Tìm từ đồng nghĩa thay thế từ in đậm trong các câu sau?
    Bài tập 5 phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm đồng nghĩa:
    Biếu ,Tặng, Cho
    người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng.
    người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng quí mến.
    người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận.
    Biếu:
    Tặng:
    Cho:
    13
    IV.Luyện tập

    3 .Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ........... của công cuộc đổi mới hôm nay.
    4. Trường ta đã lập nhiều ............để chào mừng ngày Quốc khánh mồng hai tháng chín.
    Bài tập 6 .Ch?n t? thích h?p di?n vo cc cu du?i dy?
    thành quả
    thành tích
    1. Em Thuý luôn luôn ........ quần áo sạch sẽ
    2 ........Tổ quốc là sứ mệnh của quân đội
    giữ gìn
    Bảo vệ
    IV.Luyện tập
    IV.Luyện tập
    Bài 7
    - Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa đối
    với vận mệnh dân tộc.
    - Ông ta thân hình như hộ pháp.
    trọng đại
    to lớn
    to lớn
    Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng
    nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ dùng được một trong
    hai từ đồng nghĩa đó?
    IV.Luyện tập
    Bài 8
    Đặt câu với các từ: kết quả, hậu quả
    -Nếu học hành chăm chỉ,bạn sẽ đạt kết quả tốt đẹp .
    -Chỉ cần một chút cẩu thả trong công việc thì hậu quả sẽ khó lường.
    Bài 9:
    Chữa các từ dùng sai in đậm trong các câu sau:
    -Câu tục ngữ ăn quả nhớ kẻ trồng cây đã giảng dạy cho chúng ta lòng biết ơn đối với thế hệ cha anh.
    => dạy (nhắc nhở)
    -Phòng tranh có trình bày nhiều bức tranh của nhiều họa sĩ nổi tiếng.
    => trưng bày
    IV.Luyện tập
    Ti?t 35 Từ đồng nghĩa
    I/Th? no l t? d?ng nghia
    II/ Caực loaùi tửứ ủong nghúa
    III/S? d?ng t? d?ng nghia
    CỦNG CỐ: VẼ SƠ ĐỒ TƯ DUY
    BÀI HOC TỪ ĐỒNG NGHĨA
    Sơ đồ tư duy
    Từ đồng nghĩa
    Phân loại
    Cách sử dụng
    Không phân biệt
    sắc thái nghĩa
    Đồng nghĩa không
    hoàn toàn
    Có sắc thái nghĩa
    khác nhau
    cần lựa chọn từ đồng
    nghĩa thể hiện đúng
    Rọi,chiếu,
    soi,tỏa
    Ví dụ
    Nghĩa giống nhau
    hoặc gần giống nhau
    Khái niệm
    Đồng nghĩa
    hoàn toàn
    Tiết 30:Từ đồng nghĩa
    Dặn dò:
    -Làm các bài tập còn lại
    -Chuẩn bị bài tiếp theo
     
    Gửi ý kiến

    ĐINH XÁ quê tôi